Co-operative Republic of Guyana

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên chính thức của quốc gia Guyana: "Co-operative Republic of Guyana" tên gọi chính thức của Guyana, một quốc gia chủ quyền. Tên này phản ánh mô hình hợp tác xã trong cấu trúc kinh tế-xã hội của đất nước.
    • Một nền cộng hòaNam Mỹ: Đây một quốc gia cộng hòa nằmvùng đông bắc lục địa Nam Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The official name of the country is the Co-operative Republic of Guyana. (Tên chính thức của đất nước này Cộng hòa Hợp tác Guyana.)
    • He was appointed as the ambassador to the Co-operative Republic of Guyana. (Ông ấy được bổ nhiệm làm đại sứ tại Cộng hòa Hợp tác Guyana.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản chính thức ngoại giao: Cụm từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn kiện chính phủ, hiến pháp, thông cáo báo chí các tài liệu ngoại giao chính thức.
    • The treaty was signed between our nation and the Co-operative Republic of Guyana. (Hiệp ước được ký kết giữa quốc gia chúng ta Cộng hòa Hợp tác Guyana.)
Biến thể từ gần giống
  • Guyana (Danh từ riêng): Tên gọi ngắn phổ biến nhất của quốc gia này.

    • The capital of Guyana is Georgetown. (Thủ đô của Guyana Georgetown.)
  • Guyanese (Tính từ/Danh từ): Thuộc về Guyana hoặc người Guyana.

    • Guyanese culture is very diverse. (Văn hóa Guyana rất đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Guyana: Tên gọi thông thường, không chính thức.
  • The Republic of Guyana: Một cách gọi khác, bỏ qua yếu tố "Hợp tác" (Co-operative).
Thông tin bổ sung
  • Vị trí địa : Một nước cộng hòa nằmvùng đông bắc Nam Mỹ, giáp với Venezuela, Brazil, Suriname Đại Tây Dương.
  • Lịch sử: Từng thuộc địa của Đế quốc Anh với tên gọi British Guiana, giành độc lập vào năm 1966 trở thành một nước cộng hòa trong Khối Thịnh vượng chung.
Noun
  1. nền cộng hòa phía đông nam Nam Mỹ, thuộc địa của vương quốc Anh nhưng đã giành được độc lập năm 1966.